lảng lảng

Học thuật
Thân thiện
lảng lảng

Một làn khói lảng lảng bay lên từ ấm trà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mơ hồ, không rõ ràng: "lảng lảng" dùng để miêu tả một trạng thái, hình ảnh, hoặc cảm giác không nét, không sắc sảo, thường do khoảng cách, tầm nhìn hạn chế, hoặc trạng thái tinh thần không tập trung.
    • Thoáng qua, không đậm nét: Chỉ một ấn tượng, ký ức, hoặc sự hiện diện nhẹ nhàng, mờ nhạt, không gây ấn tượng mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong sương mù, bóng dáng người ấy chỉ thấy lảng lảng. (Trong sương mù, bóng dáng người ấy chỉ thấy mơ hồ.)
    • Ký ức về tuổi thơ cứ lảng lảng trong tâm trí tôi. (Ký ức về tuổi thơ cứ mờ nhạt trong tâm trí tôi.)
    • Anh ta một nỗi buồn lảng lảng trên gương mặt. (Anh ta một nỗi buồn thoáng qua trên gương mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lảng lảng như khói": một cách so sánh để diễn tả sự mờ ảo, dễ tan biến.

    • Ý nghĩ ấy đến rồi đi, lảng lảng như khói. (Ý nghĩ ấy đến rồi đi, mờ ảo dễ tan như khói.)
  • "cảm giác lảng lảng": dùng để diễn tả một cảm nhận không rõ ràng, khó nắm bắt.

    • Sau cơn sốt, anh ấy vẫn còn cảm giác lảng lảng, mệt mỏi. (Sau cơn sốt, anh ấy vẫn còn cảm giác mơ hồ, mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lảng vảng (động từ): đi đi lại lại một cách vô định, không mục đích rõ ràngmột khu vực nào đó.

    • người lạ đang lảng vảng trước cổng nhà. ( người lạ đang đi lại vô định trước cổng nhà.)
  • Lang thang (động từ): đi đây đó không mục đích cụ thể, thường mang sắc thái rộng hơn "lảng vảng".

  • Mờ ảo (tính từ): không rõ ràng, nhòe nhoẹt, thường dùng cho hình ảnh hoặc ký ức. Gần nghĩa với "lảng lảng".
Từ đồng nghĩa
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó phân biệt.
  • Thoáng qua: xuất hiện biến mất rất nhanh, không đậm nét.
  • Mờ nhạt: không sáng , không đậm đà.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy.
  • Đậm nét: nét đặc trưng rõ ràng, sâu sắc.
  • Sắc sảo: tinh tế, rõ ràng sắc bén (thường dùng cho tư duy, hình ảnh).
lảng lảng

Một làn khói lảng lảng bay lên từ ấm trà.

  1. Nh. Lang lảng.